Dịch

lechuga

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)thán từ (interjection)
/leˈt͡ʃuɡa/nguồn

Nghĩa chính

  1. Rau xà lách, xà láchdanh từlettuce
  2. Chết tiệtthán từexpresses anger, upsetness, or annoyance; euphemism for leche

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lechugaDạng gốc (base form)
  2. lechugasSố nhiều (plural)
  3. lechuguitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. ¡lechuga!Dạng gốc (base form)

Cụm từ (phrase)

lechuga icebergdanh từXà lách tảng băng trôi
lechuga silvestredanh từRau diếp dại
estar más fresco que una lechugaMát mẻ như một quả dưa chuột
centrifugadora de lechugadanh từMáy quay salad
lechuga romanaChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Con lừa rất thích những xà lách mà bạn cho nó.
  • .Lá xà lách dễ héo.
  • ¿ ?Sự khác nhau giữa xà lách và bắp cải là gì?

AI