Dịch

lettuce

B1danh từ (noun)
US/ˈlɛtəs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cây rau diếpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An edible plant, Lactuca sativa and its close relatives, having a head of green or purple leaves.
  2. Xà lách, rau diếpdanh từkhông đếm được (uncountable)The leaves of the lettuce plant, eaten as a vegetable; as a dish often mixed with other ingredients, dressing etc.
  3. Tiền, đô ladanh từkhông đếm được (uncountable)United States paper currency; dollars.
  4. Màu xanh xà láchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A strong yellow-green color, like that of lettuce (also called lettuce green).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lettuceDạng gốc (base form)
  2. lettucesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fresh lettuceXà lách tươi
head of lettuceBắp xà lách
iceberg lettucedanh từXà lách búp Mỹ
lettuce leafdanh từLá xà lách
romaine lettucedanh từXà lách romaine
wild lettucedanh từTên gọi chung của một số loài thực vật có chứa lactucarium liên quan đến rau diếp (Lactuca sativa). Tên thường được nhắc đến nhất là Lactuca virosa
Boston lettucedanh từCác loại rau diếp mềm
sea lettucedanh từCác loại rong biển ăn được thuộc chi Ulva

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Cần sa
  1. không đếm được (uncountable)Marijuana.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiletuse
  2. từ tiếng Pháp cổlaitue
  3. từ tiếng Latinhlactūca“lettuce”

Ví dụ

  • I’ll .Cho tôi một chiếc bánh mì kẹp giăm bông với xà lách và cà chua.
  • . ; . .Để trấn tĩnh, anh đếm số tiền còn lại trong ví. Bảy mươi ba đô la; hôm nay là ngày lĩnh lương. Sờ vào nhiều tiền như thế giúp anh vững tâm hơn.
  • .Anh ấy rửa xà lách cho tôi.

AI