Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cây rau diếpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An edible plant, Lactuca sativa and its close relatives, having a head of green or purple leaves.
- Xà lách, rau diếpdanh từkhông đếm được (uncountable)The leaves of the lettuce plant, eaten as a vegetable; as a dish often mixed with other ingredients, dressing etc.
- Tiền, đô ladanh từkhông đếm được (uncountable)United States paper currency; dollars.
- Màu xanh xà láchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A strong yellow-green color, like that of lettuce (also called lettuce green).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lettuceDạng gốc (base form)
- lettucesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fresh lettuce | Xà lách tươi | |
| head of lettuce | Bắp xà lách | |
| iceberg lettucedanh từ | danh từ | Xà lách búp Mỹ |
| lettuce leafdanh từ | danh từ | Lá xà lách |
| romaine lettucedanh từ | danh từ | Xà lách romaine |
| wild lettucedanh từ | danh từ | Tên gọi chung của một số loài thực vật có chứa lactucarium liên quan đến rau diếp (Lactuca sativa). Tên thường được nhắc đến nhất là Lactuca virosa |
| Boston lettucedanh từ | danh từ | Các loại rau diếp mềm |
| sea lettucedanh từ | danh từ | Các loại rong biển ăn được thuộc chi Ulva |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Cần sa
- không đếm được (uncountable)Marijuana.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tiền
Họ từ (word family)
cùng gốc lettuceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiletuse
- từ tiếng Pháp cổlaitue
- từ tiếng Latinhlactūca“lettuce”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- I’ll .Cho tôi một chiếc bánh mì kẹp giăm bông với xà lách và cà chua.
- . ; . .Để trấn tĩnh, anh đếm số tiền còn lại trong ví. Bảy mươi ba đô la; hôm nay là ngày lĩnh lương. Sờ vào nhiều tiền như thế giúp anh vững tâm hơn.
- .Anh ấy rửa xà lách cho tôi.