Dịch

sea lettuce

danh từ (noun)
US/ˈsi ˈlɛtəs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Các loại rong biển ăn được thuộc chi Ulvadanh từAny of several edible seaweeds of the genus Ulva.
  2. Các loài rong biển tương tự thuộc chi khácdanh từSimilar seaweed species of other genera
  3. Monostroma spp. hay còn gọi là rong biển mảnh, một loại tảodanh từMonostroma spp., also known as the slender sea lettuce, a kind of algae.
  4. Scaevola taccada, còn được gọi là bắp cải bãi biển, một loài thực vật có hoa trên cạn có nguồn gốc ở các vùng ven biển Ấn Độ-Thái Bình Dươngdanh từScaevola taccada, also known as the beach cabbage, a terrestrial flowering plant species that is native to coastal regions of the Indo-Pacific.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sea lettuceDạng gốc (base form)
  2. sea lettucesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

slender sea lettucedanh từCác loại tảo thuộc chi Monostroma

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dudleya caespitosa
  1. Dudleya caespitosa, còn được gọi là rau diếp cát, một loài thực vật có hoa trên cạn là loài đặc hữu của các vùng ven biển CaliforniaDudleya caespitosa, also known as the sand lettuce, a terrestrial flowering plant species that is endemic to coastal areas of California

AI