Dịch

cabbage

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Cải bắpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An edible plant (Brassica oleracea var. capitata) having a head of green leaves.
  2. Loài cải bắpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various cultivars of the species Brassica oleracea.
  3. Bắp cải, cải bắpdanh từkhông đếm được (uncountable)The leaves of this plant eaten as a vegetable.
  4. Cuộn bắp, cuốn láđộng từnội động từ (intransitive)To form a head like that of the cabbage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cabbageNguyên thể (infinitive)
  2. cabbagesSố nhiều (plural)
  3. cabbagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cabbagingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cabbage leafLá bắp cải
head of cabbageBắp cải
red cabbagedanh từBắp cải tím
savoy cabbagedanh từBắp cải savoy
white cabbagedanh từBắp cải trắng
cabbage patchdanh từLoại hình khiêu vũ bao gồm việc mở rộng cánh tay của một người trong khi nắm tay bằng mỗi bàn tay và di chuyển cánh tay theo chuyển động ngang, tròn
Chinese cabbagedanh từCải chíp (Brassica rapa subsp. chinensis)
cabbage rolldanh từCải bắp cuốn, bắp cải cuốn thịt

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 3
Cục cưng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cục cưng, bé cưngUsed as a term of endearment.

Ví dụ

  • , .Trong việc bào chế thuốc kích dục, cải bắp dại thường là một thành phần.
  • .Bắp cải rất tốt cho sức khỏe.
  • , , . ( ) ! , .Nếu anh lừa dối em, Yasha, em không biết thần kinh mình có chịu nổi không. YASHA (hôn cô ấy) Bé cưng của anh! Dĩ nhiên rồi, con gái phải biết vị trí của mình chứ.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicaboche“cabbage”
  2. từ tiếng Latinhcaput“head”
danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Hà Lan*kabbassen

AI