Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Cải bắpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An edible plant (Brassica oleracea var. capitata) having a head of green leaves.
- Loài cải bắpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various cultivars of the species Brassica oleracea.
- Bắp cải, cải bắpdanh từkhông đếm được (uncountable)The leaves of this plant eaten as a vegetable.
- Cuộn bắp, cuốn láđộng từnội động từ (intransitive)To form a head like that of the cabbage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cabbage leaf | Lá bắp cải | |
| head of cabbage | Bắp cải | |
| red cabbagedanh từ | danh từ | Bắp cải tím |
| savoy cabbagedanh từ | danh từ | Bắp cải savoy |
| white cabbagedanh từ | danh từ | Bắp cải trắng |
| cabbage patchdanh từ | danh từ | Loại hình khiêu vũ bao gồm việc mở rộng cánh tay của một người trong khi nắm tay bằng mỗi bàn tay và di chuyển cánh tay theo chuyển động ngang, tròn |
| Chinese cabbagedanh từ | danh từ | Cải chíp (Brassica rapa subsp. chinensis) |
| cabbage rolldanh từ | danh từ | Cải bắp cuốn, bắp cải cuốn thịt |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 3
Cục cưng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cục cưng, bé cưngUsed as a term of endearment.
Ví dụ
- , .Trong việc bào chế thuốc kích dục, cải bắp dại thường là một thành phần.
- .Bắp cải rất tốt cho sức khỏe.
- , , . ( ) ! , .Nếu anh lừa dối em, Yasha, em không biết thần kinh mình có chịu nổi không. YASHA (hôn cô ấy) Bé cưng của anh! Dĩ nhiên rồi, con gái phải biết vị trí của mình chứ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc cabbageNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạicaboche“cabbage”
- từ tiếng Latinhcaput“head”
danh từ, động từ
- mượn từ tiếng Hà Lan*kabbassen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha