repollo
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/reˈpoʝo/nguồn
Nghĩa chính
- Bắp cảidanh từcabbage
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại đơn của repollarđộng từfirst-person singular present indicative of repollar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| repollo chinodanh từ | danh từ | Bắp cải Trung Quốc |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc repolloVí dụ
- ¿ ?Bạn đã ăn lá bắp cải xào bao giờ chưa?
- .Bắp cải có thể ăn sống được.
- ¿ ?Các bạn có còn nhớ búp bê bắp cải không?