Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cải xoăndanh từkhông đếm được (uncountable)An edible plant, similar to cabbage, with curled leaves that do not form a dense head (Brassica oleracea var. acephala)
- Rau cải xoăn, cải bắp dạidanh từkhông đếm được (uncountable)Any of several cabbage-like food plants that are kinds of Brassica oleracea.
- Súp cải xoăn, canh cải xoăndanh từkhông đếm được (uncountable)Broth containing kale as a chief ingredient.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kaleDạng gốc (base form)
- kalesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| curly kaledanh từ | danh từ | Dạng cải xoăn phổ biến nhất, có lá nhăn nheo thay vì nhẵn |
| dinosaur kaledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cavolo nero |
| sea kaledanh từ | danh từ | Crambe maritima, một loại cây ưa mặn lâu năm mọc hoang dọc theo bờ biển châu Âu |
| black kaledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cavolo nero |
| Asian kaledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với kailan |
| Russian kaledanh từ | danh từ | Loại cải xoăn thuộc giống Brassica oleracea var. viridis, nổi tiếng vì độ cứng của nó, được du nhập vào Mỹ vào thế kỷ 19 |
| Italian kaledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cavolo nero |
| palm tree kaledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cavolo nero |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tiền
- không đếm được (uncountable)Tiền, tiền bạcMoney.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cải xoăn
Họ từ (word family)
cùng gốc kaleNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- I’ll , .Tôi cá là hắn ta vơ vét chín phần mười số tiền từ phụ nữ và trẻ em, vậy mà lại là một công dân danh dự.
- .Cải xoăn được gọi là siêu thực phẩm.
- .Cải xoăn là một loại rau tốt cho sức khỏe.