Dịch

kale

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cải xoăndanh từkhông đếm được (uncountable)An edible plant, similar to cabbage, with curled leaves that do not form a dense head (Brassica oleracea var. acephala)
  2. Rau cải xoăn, cải bắp dạidanh từkhông đếm được (uncountable)Any of several cabbage-like food plants that are kinds of Brassica oleracea.
  3. Súp cải xoăn, canh cải xoăndanh từkhông đếm được (uncountable)Broth containing kale as a chief ingredient.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kaleDạng gốc (base form)
  2. kalesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

curly kaledanh từDạng cải xoăn phổ biến nhất, có lá nhăn nheo thay vì nhẵn
dinosaur kaledanh từĐồng nghĩa với cavolo nero
sea kaledanh từCrambe maritima, một loại cây ưa mặn lâu năm mọc hoang dọc theo bờ biển châu Âu
black kaledanh từĐồng nghĩa với cavolo nero
Asian kaledanh từĐồng nghĩa với kailan
Russian kaledanh từLoại cải xoăn thuộc giống Brassica oleracea var. viridis, nổi tiếng vì độ cứng của nó, được du nhập vào Mỹ vào thế kỷ 19
Italian kaledanh từĐồng nghĩa với cavolo nero
palm tree kaledanh từĐồng nghĩa với cavolo nero

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tiền
  1. không đếm được (uncountable)Tiền, tiền bạcMoney.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cải xoăn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại miền Bắccale
  2. từ tiếng Anh cổcāl
  3. từ tiếng Latinhcaulis

Cùng gốc (doublet)cauliscolegobi

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • I’ll , .Tôi cá là hắn ta vơ vét chín phần mười số tiền từ phụ nữ và trẻ em, vậy mà lại là một công dân danh dự.
  • .Cải xoăn được gọi là siêu thực phẩm.
  • .Cải xoăn là một loại rau tốt cho sức khỏe.

AI