Dịch

kalemia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự hiện diện của kali trong máu và (thường là đặc biệt) mức độ (nghĩa là nồng độ của nó)danh từkhông đếm được (uncountable)The presence of potassium in the blood, and (usually, especially) the degree (that is, its concentration).

Cụm từ (phrase)

that istrạng từTức là, nghĩa là
either hyperkalemiaChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

kal(ium)-emia

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .
  • , intra-cellular , .

AI