Dịch

that is

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Tức là, nghĩa làtrạng từkhông so sánh (not comparable)In other words; that is to say. Used to introduce a clarification or explanation

Cụm từ (phrase)

that is itcụm từThế là xong, đúng rồi
that is to saytrạng từNói cách khác. Dùng để làm rõ, đơn giản hóa hoặc giải thích
for the love of all that is goodcụm giới từĐồng nghĩa với for the love of God
in the name of all that is holycụm giới từĐồng nghĩa với for the love of God
for the love of all that is holycụm giới từĐồng nghĩa với for the love of God
the mill cannot grind with water that is pastcụm từĐừng khóc vì sữa đổ; những gì đã xảy ra thì không thể thay đổi hay sửa chữa được
that is allChỉ có vậy thôi
that is whyĐó là lý do vì sao

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổþæt is

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • !Cái đó đắt quá!
  • .Điều đó khá là bất ngờ
  • .Đó không phải việc của tôi.

AI