Nghĩa chính
- Tức là, nghĩa làtrạng từkhông so sánh (not comparable)In other words; that is to say. Used to introduce a clarification or explanation
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| that is itcụm từ | cụm từ | Thế là xong, đúng rồi |
| that is to saytrạng từ | trạng từ | Nói cách khác. Dùng để làm rõ, đơn giản hóa hoặc giải thích |
| for the love of all that is goodcụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với for the love of God |
| in the name of all that is holycụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với for the love of God |
| for the love of all that is holycụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với for the love of God |
| the mill cannot grind with water that is pastcụm từ | cụm từ | Đừng khóc vì sữa đổ; những gì đã xảy ra thì không thể thay đổi hay sửa chữa được |
| that is all | Chỉ có vậy thôi | |
| that is why | Đó là lý do vì sao |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổþæt is
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- !Cái đó đắt quá!
- .Điều đó khá là bất ngờ
- .Đó không phải việc của tôi.