Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
normokalemia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái có nồng độ kali bình thường trong máu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of having a normal concentration of potassium in one's blood.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
eukalemia
Trái nghĩa
hypokalemia
either hyperkalemia
Họ từ
(word family)
cùng gốc
normokalemia
normokalemi
c
Có tỷ lệ kali bình thường trong máu
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
normo-
+
kalemia
AI
1
Trạng thái có nồng độ kali bình thường trong máu
1
Trạng thái có nồng độ kali bình thường trong máu
1
Trạng thái có nồng độ kali bình thường trong máu