Dịch

curly kale

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dạng cải xoăn phổ biến nhất, có lá nhăn nheo thay vì nhẵndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The most common form of kale, with crinkly rather than smooth leaves.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. curly kaleDạng gốc (base form)
  2. curly kalesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .
  • " ?" " ."
  • .

AI