Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Món sà lát cải bắpdanh từkhông đếm được (uncountable)Cabbage.
- Cải bắp, cây cải bắp, cây họ cảidanh từkhông đếm được (uncountable)Brassica; a plant of the Brassica genus, especially those of Brassica oleracea (rape and coleseed).
- Đống cỏ khôdanh từA stack or stook of hay.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coleDạng gốc (base form)
- colesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cole slaw | Món salad bắp cải | |
| -colehậu tố | hậu tố | Tạo thành danh từ (và đôi khi là tính từ) liên quan đến sinh vật sống ở một môi trường sống cụ thể |
| sea coledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sea kale |
| Mount Coledanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Thành phố Nông thôn Ararat, miền trung tây Victoria, Úc |
| Cole Greendanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Hertingfordbury, quận East Hertfordshire, Hertfordshire, Anh (OS lưới ref TL2811) |
| Cole Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 114 quận ở Missouri, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Thành phố Jefferson |
| Cole Harbourdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng ở Quận Guysborough, Nova Scotia, Canada |
| cole-prophetdanh từ | danh từ | Người giả vờ, bằng phép thuật hoặc phương tiện huyền bí, để dự đoán tương lai, bói toán, v.v; một thầy phù thủy hoặc thầy bói |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Than đá
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Obsolete form of coal.
Họ từ (word family)
cùng gốc coleNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , Damn't ! […]Người cha nhìn thấy sự việc từ trên cao trong công viên nơi cỏ đã được cắt và họ xếp những luống cỏ thành đống, ông ấy nguyền rủa 'Chết tiệt' rồi bắt đầu chạy.
- .Chloe Cole là một người phụ nữ.
- ?Cho tôi một ít coleslaw được không?