Dịch

caulis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mỗi thân cây chính hỗ trợ các dây xoắn và vòng xoắn của thủ đô Corinthdanh từEach of the main stalks which support the volutes and helices of a Corinthian capital.
  2. Thân cây, đặc biệt là thân cây thân thảo ở trạng thái tự nhiêndanh từThe stalk of a plant, especially a herbaceous stem in its natural state.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. caulisDạng gốc (base form)
  2. caules (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

cauli-Chưa có nghĩa
caulo-Chưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcaulis

Cùng gốc (doublet)colegobikale

AI