Dịch

carbage

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Những mảnh vải và mảnh vải bị thợ may cắt ra khi cắt quần áodanh từkhông đếm được (uncountable)Shreds and patches of cloth cut off by a tailor when cutting out clothes.
  2. Thực phẩm chứa nhiều carbohydratedanh từkhông đếm được (uncountable)Food that is high in carbohydrates.
  3. Rác trong ô tôdanh từkhông đếm được (uncountable)garbage in a car

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

carbgarbage

danh từ

cargarbage

Ví dụ

  • , . , .
  • . , . . , .

AI