Nghĩa chính
- Chất bột đườngdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Clipping of carbohydrate
- Bộ chế hòa khídanh từClipping of carburetor or carburettor.
- Lỗ giódanh từThe hole on a pipe which is covered and opened to control the inflow of air.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carbDạng gốc (base form)
- carbsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)low-carbCủa một loại thực phẩm hoặc chế độ ăn kiêng, ít carbohydratecarb fluCác triệu chứng khó chịu về thể chất, chẳng hạn như thờ ơ và đau đầu, là kết quả của việc loại bỏ carbohydrate ra khỏi chế độ ăn uống của một ngườicarb-faceTình trạng khuôn mặt sưng lên, do giữ nước do ăn nhiều carbohydratemodified low-carb dietĐồng nghĩa với South Beach Diet
Ví dụ
- .Tôi đang cắt giảm tinh bột để cố gắng giảm cân.
- .Đây là thứ kiểm soát dòng nhiên liệu đi vào bộ chế hòa khí.
- .Cô ấy nhấc ngón cái khỏi lỗ gió và hít vào làn khói dày đặc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa