Dịch

carbon

B2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Cacbondanh từkhông đếm được (uncountable)The chemical element (symbol C) with an atomic number of 6. It can be found in pure form for example as graphite, a black, shiny and very soft material, or diamond, a colourless, transparent, crystalline solid and the hardest known material.
  2. Dạng rút gọn của carbon dioxidedanh từkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of carbon dioxide.
  3. Dạng rút gọn của carbon fiberdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of carbon fiber (reinforced polymer).
  4. Gửi bản sao, gửi bản ccđộng từngoại động từ (transitive)To send a carbon copy of an email message to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carbonNguyên thể (infinitive)
  2. carbonsSố nhiều (plural)
  3. carbonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. carboningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

carbon capturedanh từThu hồi cacbon
carbon creditdanh từTín chỉ cacbon
carbon dioxidedanh từCacbon đioxit, cacbonic
carbon emissionLượng phát thải cacbon
carbon footprintdanh từVết carbon; lượng khí CO₂ thải ra của một cá nhân, tổ chức,... trong một thời gian nhất định
carbon neutraltính từTrung hòa cacbon
black carbondanh từCarbon nguyên tố ở dạng hạt than chì rất mịn, thành phần chính của bồ hóng
carbon-freetính từKhông chứa cacbon

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Giấy than
  1. đếm được (countable)A sheet of carbon paper.

Ví dụ

  • , , , , .Các cánh quạt sẽ bơm không khí qua dòng kiềm, khiến cacbon điôxít tạo thành canxi cacbonat thể rắn, vật liệu cấu tạo nên vỏ sò, trông giống như cát mịn, cùng với bicacbonat hòa tan.
  • ?Thế còn thuế cacbon thì sao?
  • khung xe đạp bằng sợi cacbon

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gửi bản sao
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcarbone
  2. từ tiếng Latinhcarbō“charcoal, coal”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*kerh₃-“to burn”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI