Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Cacbondanh từkhông đếm được (uncountable)The chemical element (symbol C) with an atomic number of 6. It can be found in pure form for example as graphite, a black, shiny and very soft material, or diamond, a colourless, transparent, crystalline solid and the hardest known material.
- Dạng rút gọn của carbon dioxidedanh từkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of carbon dioxide.
- Dạng rút gọn của carbon fiberdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of carbon fiber (reinforced polymer).
- Gửi bản sao, gửi bản ccđộng từngoại động từ (transitive)To send a carbon copy of an email message to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carbon capturedanh từ | danh từ | Thu hồi cacbon |
| carbon creditdanh từ | danh từ | Tín chỉ cacbon |
| carbon dioxidedanh từ | danh từ | Cacbon đioxit, cacbonic |
| carbon emission | Lượng phát thải cacbon | |
| carbon footprintdanh từ | danh từ | Vết carbon; lượng khí CO₂ thải ra của một cá nhân, tổ chức,... trong một thời gian nhất định |
| carbon neutraltính từ | tính từ | Trung hòa cacbon |
| black carbondanh từ | danh từ | Carbon nguyên tố ở dạng hạt than chì rất mịn, thành phần chính của bồ hóng |
| carbon-freetính từ | tính từ | Không chứa cacbon |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Giấy than
- đếm được (countable)A sheet of carbon paper.
Ví dụ
- , , , , .Các cánh quạt sẽ bơm không khí qua dòng kiềm, khiến cacbon điôxít tạo thành canxi cacbonat thể rắn, vật liệu cấu tạo nên vỏ sò, trông giống như cát mịn, cùng với bicacbonat hòa tan.
- ?Thế còn thuế cacbon thì sao?
- khung xe đạp bằng sợi cacbon
Họ từ (word family)
cùng gốc carbonNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcarbone
- từ tiếng Latinhcarbō“charcoal, coal”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*kerh₃-“to burn”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha