Dịch

coal

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Than đádanh từkhông đếm được (uncountable)A black or brownish black rock formed from prehistoric plant remains, composed largely of carbon and burned as a fuel.
  2. Cục than, mẩu thandanh từđếm được (countable)A piece of coal used for burning (this use is less common in American English)
  3. Tiếp thanđộng từnội động từ (intransitive)To take on a supply of coal (usually of steam ships or locomotives).
  4. Đen như thantính từBlack like coal; coal-black.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coalNguyên thể (infinitive)
  2. coalsSố nhiều (plural)
  3. coaledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. coalingPhân từ I (present participle)
  5. coalestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

coal furnaceLò than
coal minedanh từMỏ than
coal power plantNhà máy nhiệt điện than
coal reservesTrữ lượng than
coal seamdanh từVỉa than
coal tardanh từNhựa than đá
burning coalĐốt than
coal power stationNhà máy nhiệt điện than

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Than hồng
  1. đếm được (countable)A glowing or charred piece of coal, wood, or other solid fuel.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicol
  2. từ tiếng Anh cổcol
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kol

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . .Anh ấy là thợ mỏ. Anh làm ở một mỏ than.
  • .Cho vài cục than vào lửa.
  • , , , .Ngay khi lửa trại tàn dần chỉ còn lại than hồng, không còn ngọn lửa để nướng kẹo dẻo, ai đó đã đổ một đống củi vào, nên tôi bỏ cuộc và đi ngủ.

AI