Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Than đádanh từkhông đếm được (uncountable)A black or brownish black rock formed from prehistoric plant remains, composed largely of carbon and burned as a fuel.
- Cục than, mẩu thandanh từđếm được (countable)A piece of coal used for burning (this use is less common in American English)
- Tiếp thanđộng từnội động từ (intransitive)To take on a supply of coal (usually of steam ships or locomotives).
- Đen như thantính từBlack like coal; coal-black.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coal furnace | Lò than | |
| coal minedanh từ | danh từ | Mỏ than |
| coal power plant | Nhà máy nhiệt điện than | |
| coal reserves | Trữ lượng than | |
| coal seamdanh từ | danh từ | Vỉa than |
| coal tardanh từ | danh từ | Nhựa than đá |
| burning coal | Đốt than | |
| coal power station | Nhà máy nhiệt điện than |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Than hồng
- đếm được (countable)A glowing or charred piece of coal, wood, or other solid fuel.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc coalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicol
- từ tiếng Anh cổcol
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kol
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .Anh ấy là thợ mỏ. Anh làm ở một mỏ than.
- .Cho vài cục than vào lửa.
- , , , .Ngay khi lửa trại tàn dần chỉ còn lại than hồng, không còn ngọn lửa để nướng kẹo dẻo, ai đó đã đổ một đống củi vào, nên tôi bỏ cuộc và đi ngủ.