Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự liên minhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A temporary group or union of organizations, usually formed for a particular advantage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coalitionDạng gốc (base form)
- coalitionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- (in) coalition (with sb)(hợp tác) với aiThe two parties governed in coalition for four years.Hai đảng đã cầm quyền hợp tác với nhau trong bốn năm.
- coalition between A and Bliên minh giữa A và Ba coalition between the Socialists and Communistsmột liên minh giữa Đảng Xã hội và Đảng Cộng sản
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coalition agreement | Thỏa thuận liên minh | |
| coalition forces | Lực lượng liên quân | |
| coalition government | Chính phủ liên minh | |
| coalition of the willingdanh từ | danh từ | Liên minh sẵn sàng |
| coalition partner | Đối tác liên minh | |
| coalition talks | Đàm phán liên minh | |
| traffic light coalitiondanh từ | danh từ | Liên minh chính trị ở Đức bao gồm Đảng Dân chủ Xã hội, Đảng Dân chủ Tự do và Đảng Xanh |
| Jamaica coalitiondanh từ | danh từ | Liên minh cầm quyền của Đức giữa các đảng của Liên minh Dân chủ Thiên chúa giáo (CDU), Đảng Dân chủ Tự do (FDP) và Đảng Xanh |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đàn báo săn
- The collective noun for a group of cheetahs.
Họ từ (word family)
cùng gốc coalitionNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicoalition
- từ tiếng Latinh trung đạicoalitiō
- từ tiếng Latinhcoalitus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- 2010.Đảng Dân chủ Tự do và Đảng Bảo thủ đã thành lập một chính phủ liên minh vào năm 2010.
- .Đây là khoảnh khắc đáng kinh ngạc khi một con đà điểu non cố gắng chạy thoát khỏi một đàn báo săn, vốn là phần trung tâm trong chương trình mới nhất của BBC do Sir David Attenborough dẫn.
- .Các cuộc đàm phán liên minh đang kéo dài.