coalición
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/koaliˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Liên minhdanh từcoalition
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coaliciónDạng gốc (base form)
- coalicionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| formar una coalición | Chưa có nghĩa | |
| gobierno de coalición | Chưa có nghĩa | |
| gran coalición | Chưa có nghĩa | |
| romper una coalición | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cần có một đại liên minh để tiêu diệt những tên bạo chúa này.
- .Đã đến lúc các liên minh lớn phải đứng lên đối đầu với những kẻ bắt nạt.
- .Liên minh bắt đầu tan rã ngay trước mắt.