Dịch

coalesce

C1động từ (verb)
UK/ˌkəʊ.əˈlɛs/US/ˌkoʊ.əˈlɛs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hội tụđộng từTo join into a single mass or whole.
  2. Hợp thành, kết hợpđộng từTo form from different pieces or elements.
  3. Hàn nung chảyđộng từTo bond pieces of metal into a continuous whole by liquefying parts of each piece, bringing the liquids into contact, and allowing the combined liquid to solidify.
  4. Hòa nhập, dung hợpđộng từTo merge, to intermingle freely.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coalesceNguyên thể (infinitive)
  2. coalescesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. coalescedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. coalescingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • coalesce (into sth)hợp nhất (thành cái gì)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Gộp giá trị null
  1. To convert a null value to a defined value.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcoalēscō

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hội tụ
Hợp thành
Trái nghĩa

Ví dụ

  • […] thing's .[…] khi ánh sáng của chính một vật và ánh sáng từ vật khác hợp nhất làm một trên các bề mặt sáng bóng và nhẵn tạo ra một hình dạng tạo ra nhận thức ngược lại với cách một vật thường trông.
  • .Các vũng nước nhập lại thành một khi chúng chảy tràn vào nhau.
  • […] . .Chúng ta trong cộng đồng nam giới đồng tính da trắng […] sẽ cần phải nâng cao nhận thức về chủ nghĩa phân biệt chủng tộc với nhau để làm việc hiệu quả với các nhóm chủng tộc khác nhau. Do đó, khi cố gắng hòa nhập với phụ nữ, việc nâng cao nhận thức về chủ nghĩa phân biệt giới tính sẽ cần phải diễn ra.

AI