Dịch

integrate

B2động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈɪn.tɪ.ɡɹeɪt/US/ˈɪn.təˌɡɹeɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Hội nhậpđộng từngoại động từ (transitive)To include as a constituent part or functionality.
  2. Hòa nhậpđộng từnội động từ (intransitive)phản thân (reflexive)To join a group or an environment harmoniously; to make oneself fit in.
  3. Hợp nhất, làm cho trọn vẹnđộng từngoại động từ (transitive)To form into one whole; to make entire; to complete; to renew; to restore; to perfect.
  4. Tính tích phân, tính tổngđộng từngoại động từ (transitive)To give the sum or total of a varying quantity over an interval such as a period of time or an area.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. integrateNguyên thể (infinitive)
  2. integratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. integratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. integratingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • integrate into/with sthtích hợp vào/với cái gìThese programs will integrate with your existing software.Những chương trình này sẽ tích hợp với phần mềm hiện có của bạn.
  • integrate A (into/with B)tích hợp A vào/với BThese programs can be integrated with your existing software.Những chương trình này có thể được tích hợp với phần mềm hiện có của bạn.
  • integrate A and Btích hợp A và BThese programs can be integrated with your existing software.Những chương trình này có thể được tích hợp với phần mềm hiện có của bạn.
  • integrate (into/with sth)hòa nhập vào/với cái gìThey have not made any effort to integrate with the local community.Họ không hề nỗ lực hòa nhập với cộng đồng địa phương.
  • integrate sb (into/with sth)giúp ai hòa nhập vào/với cái gìThe policy is to integrate children with special needs into ordinary schools.Chính sách là giúp trẻ em có nhu cầu đặc biệt hòa nhập vào các trường bình thường.

Cụm từ (phrase)

integrate fullyHòa nhập hoàn toàn
integrate into societyHòa nhập vào xã hội
integrate into the communityHòa nhập vào cộng đồng
integrate seamlesslyTích hợp liền mạch
integrate successfullyTích hợp thành công
integrate with somethingKết hợp với cái gì
integrated schooldanh từTrường có cả học sinh tiểu học và trung học
integrated systemdanh từHệ thống tích hợp, hệ thống đồng nhất

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 2
Tính tích phân
  1. ngoại động từ (transitive)Tính tích phân, lấy tích phânTo subject to the operation of integration; to find the integral of an equation.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiintegrat“intact, whole”
  2. từ tiếng Latinhintegrātus

Ví dụ

  • .Họ rất hào hứng tích hợp các kỹ năng mới của mình vào buổi biểu diễn.
  • .Những người tị nạn đã hòa nhập tốt vào cộng đồng.
  • , , , .Gần như không còn đau đớn, cô đã hàn gắn lại những mảnh vỡ cuộc đời, là một người vợ, người mẹ đầy yêu thương và được yêu thương, đồng thời quay trở lại với công việc.

AI