Dịch

corporate

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈkɔː.pə.ɹət/nguồnUS/ˈkɔɹ.pəɹ.eɪt/

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Thuộc doanh nghiệp, thuộc công tytính từOf or relating to the whole company.
  2. Tập thể, chungtính từUnified into one body; collective.
  3. Hợp thành công ty, có tư cách pháp nhântính từFormed into a company; incorporated.
  4. Tập đoàn, công tydanh từA company or group.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. corporateDạng gốc (base form)
  2. corporatesSố nhiều (plural)
  3. more corporateSo sánh hơn (comparative)
  4. most corporateSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

corporate cultureVăn hóa doanh nghiệp
corporate financedanh từTài chính doanh nghiệp
corporate governanceQuản trị doanh nghiệp
corporate identityHệ thống nhận diện thương hiệu
corporate ladderdanh từNấc thang công danh
corporate social responsibilitydanh từTrách nhiệm xã hội doanh nghiệp
corporate taxdanh từThuế đánh vào một công ty, đặc biệt là lợi nhuận của nó; thuế công ty
corporate lawyerdanh từLuật sư chuyên về luật công ty

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Rập khuôn
  1. Rập khuôn, thiếu cá tính, đơn điệuSoulless and inoffensive; sanitized and sterile, like a design from a company.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tập thể

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicorporat“(if a true adjective) corporeal, physical, embodied; (participle/participial adjective) incorporated; corporated, constituted as a legal corporation”
  2. từ tiếng Latinhcorporātus
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicorporaten“to incorporate, assimilate; to constitute as a legal corporation”
  2. từ tiếng Latinhcorporātus

Ví dụ

  • .Cửa hàng trên phố thứ bảy là một cửa hàng nhượng quyền thương mại của công ty.
  • .Họ cùng lên tiếng bằng một tiếng nói tập thể chung.
  • ; , , .Không phải cách trang trí nội thất của họ tệ hại, chỉ là trông nó quá rập khuôn.

AI