corporate
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Thuộc doanh nghiệp, thuộc công tytính từOf or relating to the whole company.
- Tập thể, chungtính từUnified into one body; collective.
- Hợp thành công ty, có tư cách pháp nhântính từFormed into a company; incorporated.
- Tập đoàn, công tydanh từA company or group.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- corporateDạng gốc (base form)
- corporatesSố nhiều (plural)
- more corporateSo sánh hơn (comparative)
- most corporateSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| corporate culture | Văn hóa doanh nghiệp | |
| corporate financedanh từ | danh từ | Tài chính doanh nghiệp |
| corporate governance | Quản trị doanh nghiệp | |
| corporate identity | Hệ thống nhận diện thương hiệu | |
| corporate ladderdanh từ | danh từ | Nấc thang công danh |
| corporate social responsibilitydanh từ | danh từ | Trách nhiệm xã hội doanh nghiệp |
| corporate taxdanh từ | danh từ | Thuế đánh vào một công ty, đặc biệt là lợi nhuận của nó; thuế công ty |
| corporate lawyerdanh từ | danh từ | Luật sư chuyên về luật công ty |
7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Rập khuôn
- Rập khuôn, thiếu cá tính, đơn điệuSoulless and inoffensive; sanitized and sterile, like a design from a company.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tập thể
Họ từ (word family)
cùng gốc corporate- corporationTập đoàn, tổng công ty, pháp nhândanh từ
- corporateyĐặc điểm của một tập đoàn kinh doanh: lạnh lùng, vô cảm, tập trung vào thương mại, v.vtính từ
- corporateseBiệt ngữ được sử dụng trong các tập đoàn và các cơ quan quan liêu khácdanh từ
- corporatenessTrạng thái hoặc chất lượng của công tydanh từ
Nguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạicorporat“(if a true adjective) corporeal, physical, embodied; (participle/participial adjective) incorporated; corporated, constituted as a legal corporation”
- từ tiếng Latinhcorporātus
động từ
- từ tiếng Anh trung đạicorporaten“to incorporate, assimilate; to constitute as a legal corporation”
- từ tiếng Latinhcorporātus
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cửa hàng trên phố thứ bảy là một cửa hàng nhượng quyền thương mại của công ty.
- .Họ cùng lên tiếng bằng một tiếng nói tập thể chung.
- ; , , .Không phải cách trang trí nội thất của họ tệ hại, chỉ là trông nó quá rập khuôn.