corporativo
B2tính từ (adjective)
/koɾpoɾaˈtibo/
Nghĩa chính
- Thuộc doanh nghiệp, thuộc tập đoàntính từcorporate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- corporativoDạng gốc (base form)
- corporativasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- corporativosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- corporativaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gobierno corporativo | Quản trị doanh nghiệp | |
| grupo corporativo | Nhóm doanh nghiệp | |
| logo corporativo | Logo doanh nghiệp |
Họ từ (word family)
cùng gốc corporativoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có cho phép chúng tôi liên kết trang của bạn với trang doanh nghiệp của chúng tôi không
- : .Đằng sau AI doanh nghiệp có rất nhiều công việc khai thác bất hợp pháp ảnh hưởng tới hàng triệu người: một khía cạnh mới của chủ nghĩa thực dân
- .Tinh thần doanh nghiệp hơn là một chiến thắng chứ không phải một phẩm chất