Nghĩa chính
- Hiện thực hóa, nhân cách hóađộng từngoại động từ (transitive)To represent in a physical or concrete form; to incarnate or personify.
- Thể hiện, biểu thị, cụ thể hóađộng từngoại động từ (transitive)To represent in some other form, such as a code of laws.
- Bao gồm, gồm cóđộng từngoại động từ (transitive)To comprise or include as part of a cohesive whole; to be made up of.
- Hợp thành khối, tập hợpđộng từnội động từ (intransitive)To unite in a body or mass.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- embody sthhiện thân của cái gìa politician who embodied the hopes of black youthmột chính trị gia hiện thân cho niềm hy vọng của thanh niên da đen
- be embodied in sthđược thể hiện trong cái gìthe principles embodied in the Declaration of Human Rightscác nguyên tắc được thể hiện trong Tuyên ngôn Nhân quyền
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc embodyVí dụ
- , "! ! ! ?"Francesca lắc đầu đáp: "Ồ! Kỳ vọng thật là vô lý! Ngay cả nước Pháp cũng không thể hiện thực hóa những giấc mơ tuổi trẻ và sự cô độc! Điều gì thực sự thể hiện ý tưởng về sự hoàn hảo của chúng ta?
- , .Hiến pháp Hoa Kỳ nhằm thể hiện lý tưởng của nhiều nhóm người khác nhau, từ người Thanh giáo đến người theo thuyết duy thần.
- .Một đầu máy xe lửa dồn toa tích hợp một cơ cấu truyền động bất thường đã được phát triển cho Hội đồng Than Quốc gia.