Dịch

embodiment

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người hoặc vật là hiện thân của cái gìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of embodying.
  2. Hiện thân, biểu tượngdanh từđếm được (countable)A physical entity typifying an abstract concept.
  3. Sự nhập thể, sự trải nghiệm qua thân xácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ways that knowledge, personality, culture, etc. are modulated by being experienced through a physical body.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. embodimentDạng gốc (base form)
  2. embodimentsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • embodiment of sthhiện thân của cái gì

Cụm từ (phrase)

living embodimentHiện thân sống động
perfect embodimentHiện thân hoàn hảo

Ví dụ

  • – – , .Cùng những chiếc áo khoác hút thuốc và tẩu thuốc trứ danh – cùng những bộ đồ ngủ lụa ông thường mặc đi làm – Hefner đã trở thành hiện thân của một hình mẫu và lối sống phóng khoáng về tình dục nhưng vẫn đầy lịch thiệp, một hình mẫu lý tưởng cho nhiều thế hệ đàn ông.
  • , [ ] , , .Về nhiều khía cạnh, thể loại khoa học viễn tưởng đặc biệt phù hợp để ngoại suy từ các mối quan tâm xã hội đương thời và thúc đẩy những viễn cảnh về các xã hội thay thế, những hình thái mới của sự trải nghiệm thể xác, cùng các lối đi mới cho khát khao và lạc thú.
  • Boldi .Boldi là hiện thân của sự dị thường.

AI