Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Ôm chặtđộng từngoại động từ (transitive)To clasp (someone or each other) in the arms with affection; to take in the arms; to hug.
- Đón nhận, nắm bắtđộng từngoại động từ (transitive)To seize (something) eagerly or with alacrity; to accept or take up with cordiality; to welcome.
- Chấp nhận, cam chịuđộng từngoại động từ (transitive)To submit to; to undergo.
- Cái ômdanh từAn act of putting arms around someone and bringing the person close to the chest; a hug.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- embrace sbôm aiShe embraced her son warmly.Cô ấy ôm con trai mình một cách ân cần.
- embrace sthđón nhận cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| embrace an opportunity | Nắm bắt cơ hội | |
| embrace change | Đón nhận sự thay đổi | |
| embrace technology | Ứng dụng công nghệ | |
| hold someone in an embrace | Ôm chặt lấy ai đó | |
| warm embrace | Cái ôm ấm áp | |
| half-embracedanh từ, động từ | danh từ, động từ | Cái ôm một phần |
| deadly embracedanh từ | danh từ | Sự bế tắc |
| marital embracedanh từ | danh từ | Quan hệ tình dục |
8 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 3
Bao quanh
- ngoại động từ (transitive)Bao quanh, bao bọcTo encircle; to enclose, to encompass.
Xuất hiện ở từ khác
- welcomeđồng nghĩaNêu việc tán thành và đón nhận tích cực một ý tưởng hoặc thay đổi.
Họ từ (word family)
cùng gốc embraceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiembracen“to clasp in one's arms, embrace; to reach out eagerly for, welcome; to enfold, entwine; to ensnare, entangle; to twist, wrap around; to gird, put on; to lace; to be in or put into bonds; to put a shield on the arm; to grasp (a shield or spear); to acquire, take hold of; to receive; to undertake; to affect, influence; to incite; to unlawfully influence a jury; to surround; to conceal, cover; to shelter; to protect; to comfort; to comprehend, understand”
- từ tiếng Pháp cổembracer
- từ tiếng Latinh muộn*imbracchiāre
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- I wholeheartedly embrace the new legislation.Tôi hoàn toàn ủng hộ đạo luật mới.
- , -19.Đối mặt với cuộc khủng hoảng y tế công cộng nghiêm trọng nhất trong một thế kỷ, người dân phần lớn đã chấp hành các chỉ thị giãn cách xã hội nghiêm ngặt nhưng thiết yếu của chính phủ, vốn được thiết kế cẩn trọng nhằm bảo vệ sinh mạng và ngăn chặn sự lây lan của COVID-19.
- . "" .Người đàn ông Sao Hỏa ngồi xuống lại khi Jill rời đi. Anh không cầm cuốn sách tranh mà họ đã đưa cho, mà chỉ chờ đợi theo một cách chỉ có thể gọi là "kiên nhẫn" bởi lẽ ngôn ngữ loài người không bao hàm các thái độ của người Sao Hỏa.