Dịch

embrace

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ɛmˈbɹeɪs/nguồnUS/ɛmˈbɹeɪs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Ôm chặtđộng từngoại động từ (transitive)To clasp (someone or each other) in the arms with affection; to take in the arms; to hug.
  2. Đón nhận, nắm bắtđộng từngoại động từ (transitive)To seize (something) eagerly or with alacrity; to accept or take up with cordiality; to welcome.
  3. Chấp nhận, cam chịuđộng từngoại động từ (transitive)To submit to; to undergo.
  4. Cái ômdanh từAn act of putting arms around someone and bringing the person close to the chest; a hug.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. embraceNguyên thể (infinitive)
  2. embracesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. embracedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. embracingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • embrace sbôm aiShe embraced her son warmly.Cô ấy ôm con trai mình một cách ân cần.
  • embrace sthđón nhận cái gì

Cụm từ (phrase)

embrace an opportunityNắm bắt cơ hội
embrace changeĐón nhận sự thay đổi
embrace technologyỨng dụng công nghệ
hold someone in an embraceÔm chặt lấy ai đó
warm embraceCái ôm ấm áp
half-embracedanh từ, động từCái ôm một phần
deadly embracedanh từSự bế tắc
marital embracedanh từQuan hệ tình dục

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 3
Bao quanh
  1. ngoại động từ (transitive)Bao quanh, bao bọcTo encircle; to enclose, to encompass.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đón nhận
Bao quanh
Mặc

Nguồn gốc (etymology)

em-brace

  1. từ tiếng Anh trung đạiembracen“to clasp in one's arms, embrace; to reach out eagerly for, welcome; to enfold, entwine; to ensnare, entangle; to twist, wrap around; to gird, put on; to lace; to be in or put into bonds; to put a shield on the arm; to grasp (a shield or spear); to acquire, take hold of; to receive; to undertake; to affect, influence; to incite; to unlawfully influence a jury; to surround; to conceal, cover; to shelter; to protect; to comfort; to comprehend, understand”
  2. từ tiếng Pháp cổembracer
  3. từ tiếng Latinh muộn*imbracchiāre

Ví dụ

  • I wholeheartedly embrace the new legislation.Tôi hoàn toàn ủng hộ đạo luật mới.
  • , -19.Đối mặt với cuộc khủng hoảng y tế công cộng nghiêm trọng nhất trong một thế kỷ, người dân phần lớn đã chấp hành các chỉ thị giãn cách xã hội nghiêm ngặt nhưng thiết yếu của chính phủ, vốn được thiết kế cẩn trọng nhằm bảo vệ sinh mạng và ngăn chặn sự lây lan của COVID-19.
  • . "" .Người đàn ông Sao Hỏa ngồi xuống lại khi Jill rời đi. Anh không cầm cuốn sách tranh mà họ đã đưa cho, mà chỉ chờ đợi theo một cách chỉ có thể gọi là "kiên nhẫn" bởi lẽ ngôn ngữ loài người không bao hàm các thái độ của người Sao Hỏa.

AI