Dịch

abrazar

B2động từ (verb)
/abɾaˈθaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ômđộng từto hug, to embrace (a person, an animal)
  2. Theo, đón nhận, tiếp nhậnđộng từto embrace; to adopt (a religion or way of life)
  3. Ôm nhauđộng từto hug, to embrace, to cuddle, to hold (each other, one another)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể abrazarDanh động từ abrazandoPhân từ abrazado
Presente
yoabrazo
túabrazas
él/ella/Ud.abraza
nosotrosabrazamos
vosotrosabrazáis
ellos/Uds.abrazan

Ví dụ

  • , .Các em ơi, hãy ôm tất cả mọi người thay chúng tôi
  • .Esperanto cho phép chúng ta ôm trọn thế giới
  • .Hãy để tôi ôm bạn lần cuối ít nhất

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

AI