abrazar
B2động từ (verb)
/abɾaˈθaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Ômđộng từto hug, to embrace (a person, an animal)
- Theo, đón nhận, tiếp nhậnđộng từto embrace; to adopt (a religion or way of life)
- Ôm nhauđộng từto hug, to embrace, to cuddle, to hold (each other, one another)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể abrazarDanh động từ abrazandoPhân từ abrazado
| Presente | |
|---|---|
| yo | abrazo |
| tú | abrazas |
| él/ella/Ud. | abraza |
| nosotros | abrazamos |
| vosotros | abrazáis |
| ellos/Uds. | abrazan |
Họ từ (word family)
cùng gốc abrazarVí dụ
- , .Các em ơi, hãy ôm tất cả mọi người thay chúng tôi
- .Esperanto cho phép chúng ta ôm trọn thế giới
- .Hãy để tôi ôm bạn lần cuối ít nhất
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh