Dịch

抱

HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: bão
bào

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Ôm, giữto hold
  2. Bế, ẵmto carry (in one's arms)
  3. Ôm, đón nhậnto embrace
  4. Bao quanh, vây quanhto surround

Chữ và bộ thủ (character, radical)

抱
bàobão
Bộ: 手 · thủ (tay)8 nét
embrace, hold in arms, enfold

Cụm từ (phrase)

怀抱Vòng tay, lòng
抱头Ôm đầu
抱怨Than phiền, oán trách
抱歉Áy náy, xin lỗi
拥抱Ôm, ôm chặt
抱宝宝Bế em bé
抱有希望Ôm ấp hy vọng
临时抱佛脚Nước đến chân mới nhảy

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Ôm
  1. to hug

Ví dụ

  • ?Ai phàn nàn?
  • 。Ôm tôi đi.
  • !Ôm Tom.

AI