抱
HSK4
Hay gặpHán-Việt: bão
bào
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ôm, giữto hold
- Bế, ẵmto carry (in one's arms)
- Ôm, đón nhậnto embrace
- Bao quanh, vây quanhto surround
Chữ và bộ thủ (character, radical)
抱
bàobão
Bộ: 手 · thủ (tay)8 nét
embrace, hold in arms, enfoldCụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Nghĩa 3
Ôm
- to hug
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Ai phàn nàn?
- 。Ôm tôi đi.
- !Ôm Tom.
Xuất hiện ở từ khác
- 包dễ nhầmđọc bào, nghĩa là ôm, bế; ở đây không dùng nghĩa bọc hoặc gói.