Dịch

cover

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈkʌvə/US/ˈkʌvɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 37 nghĩa
  1. che, phủ, đậy lên, phủ kínđộng từA1ngoại động từ (transitive)To put or spread something over another thing, hiding or protecting it.
  2. bìa, vỏ bọc, nắp, tấm phủdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A layer, container, or outer face that forms the outside of an object.
  3. đề cập, bao gồm, đưa tinđộng từB1ngoại động từ (transitive)to discuss, report on, deal with, or include a topic or subject.
  4. trực thay, làm thay, phụ tráchđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to do someone's work or fill their position, usually for a short time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coverNguyên thể (infinitive)
  2. coversSố nhiều (plural)
  3. coveredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. coveringPhân từ I (present participle)
  5. covererNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cover sth with sthche cái gì bằng cái gìCover the chicken loosely with foil.Che con gà lỏng lẻo bằng giấy bạc.
  • cover sthche cái gìI covered my mouth to stifle a yawn.Tôi che miệng để ngăn một cái ngáp.
  • be covered with sthđược bao phủ bằng cái gìIts head, body, and tail are completely covered with brown fur.Đầu, thân và đuôi của nó được bao phủ hoàn toàn bằng lông màu nâu.
  • be covered in sthđ được che phủ bằng cái gìHis chest was covered in bruises.Ngực anh ấy được che phủ bằng những vết bầm.
  • cover sb/sth with sthphủ ai/cái gì bằng cái gìThe wind blew in from the desert and covered everything with sand.Gió thổi từ sa mạc vào và phủ mọi thứ bằng cát.
  • cover sb/sth in sthphủ ai/cái gì bằng cái gìSoak the dried mushrooms by covering them in boiling water for a few minutes.Ngâm nấm khô bằng cách phủ chúng trong nước sôi vài phút.

37 nghĩa khác

Danh từ (noun) 18
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 17
Chỗ ẩn nấp
  1. không đếm được (uncountable)Chỗ ẩn nấp, nơi che chởArea or situation which screens a person or thing from view.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicoveren
  2. từ tiếng Pháp cổcovrir
  3. từ tiếng Latinh muộncoperire

Ví dụ

  • .Các binh sĩ nấp sau một tòa nhà đổ nát.
  • .Anh đắp chăn cho đứa bé.
  • , , .Tạp chí đề cập đến nhiều chủ đề phong phú như chính trị, tin tức khoa học thế giới và kinh tế.

AI