Dịch

coverage

C1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈkʌv.(ə.)ɹɪdʒ/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mức bảo hiểmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An amount by which something or someone is covered.
  2. Đưa tin, mức độ phủ sóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount and type of attention given to an event or topic in news media or other media.
  3. Độ sâu giải trình tựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The average number of reads representing a given nucleotide in the reconstructed sequence.
  4. Vùng phủ sóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The area covered by a mobile phone (cellphone) or other radio network.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coverageDạng gốc (base form)
  2. coveragesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

code coveragedanh từThước đo mức độ thực thi mã nguồn của chương trình khi chạy một bộ thử nghiệm cụ thể
double coveragedanh từÁp dụng tấm lợp bằng nhựa đường, đá phiến hoặc gỗ sao cho phần được phủ rộng hơn phần lộ ra ít nhất hai inch, tạo ra hai lớp vật liệu lợp trên boong
coverage analysisdanh từMột phần của việc kiểm soát hàng tồn kho trên máy tính nhằm xác định lượng hàng tồn kho tối thiểu cần thiết để tránh tình trạng thiếu hụt
comprehensive coveragedanh từĐồng nghĩa với comprehensive insurance
media coverageSự đưa tin của báo chí
blanket coverageĐưa tin rầm rộ
warranty coveragePhạm vi bảo hành
outkick one's coverageđộng từĐá bóng xa đến mức đồng đội của một người không có thời gian vào vị trí để chặn hoặc truy cản đối phương bắt được bóng

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Cường độ tín hiệu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The signal strength, reception of a radio signal.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Đừng đi ăn trưa nếu chúng ta không đủ người trực điện thoại hỗ trợ.
  • 6, - , […].Các chuyến tàu suốt sử dụng tuyến Elizabeth đã tăng từ ngày 6 tháng 11, nhưng điều này không thu hút sự chú ý lớn từ truyền thông - chủ yếu vì đây là một thành công về mặt vận hành.
  • .Độ phủ sóng điện thoại di động kém ở một số khu vực.

AI