Dịch

insurance

B1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm, công ty bảo hiểmdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Protection against financial loss, or the policy/company providing it.
  2. ngành bảo hiểm, kinh doanh bảo hiểmdanh từB1không đếm được (uncountable)The business of providing insurance.
  3. sự phòng ngừa, biện pháp phòng bịdanh từB2không đếm được (uncountable)Something done or kept to prevent a bad outcome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. insuranceDạng gốc (base form)
  2. insurancesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • insurance against sthbảo hiểm chống lại cái gìto take out insurance against fire and theftmua bảo hiểm chống cháy và trộm cắp
  • on the/your insurancetrên bảo hiểmCan you claim for the loss on your insurance?Bạn có thể yêu cầu bồi thường tổn thất trên bảo hiểm không?
  • in insurancetrong ngành bảo hiểmHe works in insurance.Anh ấy làm việc trong ngành bảo hiểm.
  • insurance (against sth)sự đảm bảo (chống lại cái gì)

Cụm từ (phrase)

car insurancedanh từBảo hiểm xe hơi
health insurancedanh từBảo hiểm y tế, bảo hiểm sức khỏe
insurance companydanh từCông ty bảo hiểm
insurance policydanh từHợp đồng bảo hiểm
life insurancedanh từBảo hiểm nhân thọ
take out insuranceMua bảo hiểm
fire insurancedanh từBảo hiểm bồi thường tổn thất do hỏa hoạn, chẳng hạn như cháy nhà; Trong thực tiễn bảo hiểm hiện đại, nó hiếm khi là một chính sách độc lập mà thường là một bộ phận của bảo hiểm tài sản cùng với các khoản bảo hiểm khác: bảo hiểm nhà ở cho nhà riêng, bảo hiểm thương mại cho các doanh nghiệp, bất động sản và nhà máy vật chất của họ, và bảo hiểm ô tô cho xe cơ giới
travel insurancedanh từBảo hiểm du lịch

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cược bảo hiểm
  1. không đếm được (uncountable)A bet made after the deal, which pays off if the dealer has blackjack.

Ví dụ

  • , .Chiếc xe bị hư hỏng hoàn toàn, nhưng may mắn thay tôi có bảo hiểm.
  • , .Sau năm năm làm trong ngành ngân hàng, tôi chuyển sang ngành bảo hiểm.
  • , .Trời quang đãng, nhưng tôi vẫn mang theo ô để phòng ngừa.

AI