Dịch

seguro

A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)động từ (verb)
Hay gặp
/seˈɡuɾo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. an toàntính từA1free from danger, harm, or risk
  2. chắc chắn, tự tintính từA1having no doubt about something; confident in oneself
  3. bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểmdanh từA2an arrangement where a company guarantees compensation for specified loss or damage
  4. chắc chắn, nhất địnhtrạng từA2used to indicate that something is almost certainly true or will definitely happen

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. seguroDạng gốc (base form)
  2. segurísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. segurasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. segurosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. seguraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

a buen seguroChắc chắn là
de seguroChắc chắn
estar seguro deChắc chắn về
por seguroChắc chắn
seguro de vidaBảo hiểm nhân thọ
cobrar el seguroNhận tiền bồi thường bảo hiểm
estar seguro de algoChắc chắn về điều gì
ir sobre seguroChọn phương án an toàn

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Trạng từ (adverb) 1
Động từ (verb) 1
Vững chắc
  1. Vững chắc, chắc chắn, kiên cốsecure; firm; stable; reliable; surefire; foolproof (not likely to fall)

Ví dụ

  • .Anh ấy nói hoàn toàn chắc chắn rằng sẽ thi đỗ.
  • , .Đừng bơi trong những cơn bão, không an toàn đâu.
  • , .Nếu họ ép buộc, chắc chắn chúng tôi sẽ không đọc nó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chắc chắn
Tự tin
Trái nghĩa

AI