a salvo
Nghĩa chính
- Được an toàn
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dejar a salvođộng từ | động từ | Bảo vệ |
| poner a salvo | Đưa vào nơi an toàn |
Ví dụ
- .Con tàu đã an toàn.
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dejar a salvođộng từ | động từ | Bảo vệ |
| poner a salvo | Đưa vào nơi an toàn |