Dịch

salvo

A2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)liên từ (conjunction)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈsalbo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. an toàn, bình antính từA2safe, unharmed; not in danger.
  2. trừ, ngoại trừtrạng từA2except, apart from; used to exclude something.
  3. trừ khi, trừ philiên từB1unless; introduces a condition that must not happen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. salvoDạng gốc (base form)
  2. salvasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. salvosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. salvaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

poner a salvoĐưa vào nơi an toàn
salvo queTrừ phi
sano y salvoBình an vô sự
a salvoĐược an toàn
en salvotrạng từTự do
a su salvotrạng từĐang bơi lội
dejar a salvođộng từBảo vệ
a mi salvoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của salvar
  1. first-person singular present indicative of salvar

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bình an vô sự
Ngoại trừ

Họ từ (word family)

cùng gốc salvo

Ví dụ

  • , .Ai cứu một mạng người là cứu cả thế giới.
  • , .Chúng tôi thở phào nhẹ nhõm khi anh ấy trở về bình an vô sự.
  • Tom.Mọi thuyền viên đều đã rời đi ngoại trừ Tom.

AI