salvar
B1động từ (verb)
Hay gặp/salˈbaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Cứu, cứu giúp, cứu rỗiđộng từto save
- Giải cứu, cứu thoátđộng từto rescue
- Cứu vớt, trục vớt, thu hồiđộng từto salvage
- Vượt qua, đi hếtđộng từto cover (a distance)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể salvarDanh động từ salvandoPhân từ salvado
| Presente | |
|---|---|
| yo | salvo |
| tú | salvas |
| él/ella/Ud. | salva |
| nosotros | salvamos |
| vosotros | salváis |
| ellos/Uds. | salvan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| salvar a alguien de algo | Cứu ai thoát khỏi điều gì | |
| salvar la vida | Cứu mạng | |
| salvar las distancias | Thu hẹp khoảng cách | |
| salvar la carađộng từ | động từ | Giữ thể diện |
| salvar los mueblesđộng từ | động từ | Thoát khỏi đám cháy |
| salvar las aparienciasđộng từ | động từ | Duy trì vẻ bề ngoài |
| salvar vidas | Cứu mạng | |
| salvar la piel | Thoát chết |
Ví dụ
- ¿ ?Ai đã được cử đi để giải cứu công chúa?
- .Anh ấy đã cứu chú chó bằng cách liều mạng sống của chính mình.
- , .Bằng tình yêu thương, chúng ta có thể cứu lấy thế giới.