救
HSK3
Hay gặpHán-Việt: cứu
jiù
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- cứu, giúpđộng từto save, rescue, or help someone or something.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
救
jiùcứu
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)11 nét
save, rescue, relieve; help, aidCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Dạng khác của 救
- variant of 救[jiu4]
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Bạn đã cứu tôi.
- !Cứu tôi với!
- !Giúp tôi với!
Xuất hiện ở từ khác
- 杀trái nghĩacứu giúp, giải cứu mạng sống