Dịch

救

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: cứu
jiù

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. cứu, giúpđộng từto save, rescue, or help someone or something.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

救
jiùcứu
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)11 nét
save, rescue, relieve; help, aid

Cụm từ (phrase)

抢救Cấp cứu
援救Viện trợ cứu hộ
救人Cứu người
救命Cứu mạng
救护车Xe cứu thương
拯救Cứu, cứu vãn, giải cứu
无可救药Hết thuốc chữa, vô phương cứu chữa, bất trị
急救Cấp cứu

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Dạng khác của 救
  1. variant of 救[jiu4]

Ví dụ

  • 。Bạn đã cứu tôi.
  • !Cứu tôi với!
  • !Giúp tôi với!

AI