Dịch

杀

殺
HSK5
Hay gặp
Hán-Việt: sát
shā

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. giết, sát hại, diệtđộng từTo deprive a person, animal, or pest of life.
  2. giảm, bớtđộng từTo reduce prices, speed, or intensity.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

杀
shāsát
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)6 nét
kill, slaughter, murder; hurt

Cụm từ (phrase)

杀人Giết người
杀价Trả giá xuống, mặc cả
杀死Giết chết
杀菌Diệt khuẩn
自杀Tự sát, tự tử
谋杀Mưu sát, ám sát
屠杀Thảm sát, tàn sát
杀害Sát hại, giết hại

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Rát
  1. Rát, xót(dialect) to smart

Ví dụ

  • 。Betty đã giết anh ta.
  • 。Người đàn ông bị truy nã về tội giết người.
  • Giết chúng đi.

AI