Dịch

kill

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈkɪl/US/kɪl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. giết, làm chết, giết chếtđộng từA1ngoại động từ (transitive)To cause the death of a person, animal, or other living thing.
  2. làm đau, làm nhức nhối, hành hạđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To cause someone severe pain or discomfort.
  3. tắt, dập tắt, hủy bỏđộng từB1ngoại động từ (transitive)To stop an engine or machine, or to bring an end to a plan or process.
  4. giết, tiêu phíđộng từB1ngoại động từ (transitive)To spend time doing something unimportant while waiting for something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. killNguyên thể (infinitive)
  2. killsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. killedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. killingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • kill (sb/sth)giết (ai/cái gì)Cancer kills thousands of people every year.Ung thư giết chết hàng nghìn người mỗi năm.
  • kill yourselftự sátHe tried to kill himself with sleeping pills.Anh ấy cố tự sát bằng thuốc ngủ.
  • kill yourself doing sthlàm việc mình đến chết để làm gìDon't kill yourself trying to get the work done by tomorrow. It can wait.Đừng làm việc đến chết để hoàn thành công việc vào ngày mai. Việc đó có thể đợi.
  • kill sthtiêu diệt cái gì
  • kill sblàm ai đau đớn
  • it kills sb to do sthlàm ai đau đớn khi làm gì

20 nghĩa khác

Động từ (verb) 13
Danh từ (noun) 7
Làm kinh ngạc
  1. ngoại động từ (transitive)Làm kinh ngạc, làm sững sờ, làm phì cườiTo amaze, exceed, stun, or otherwise incapacitate.

Ví dụ

  • ?Ai đã cố giết cô ta?
  • .Đôi giày chật này đang làm chân tôi đau nhức buốt.
  • .Anh ấy đã tắt động cơ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giết
Hủy bỏ
Làm khó chịu
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạikillen
  2. từ tiếng Anh cổ*cyllan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kwulljan
danh từ
  1. mượn từ tiếng Hà Lankil
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạikille
  3. từ tiếng Hà Lan cổ*killa

Cùng gốc (doublet)Kiel

AI