Kiel
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thủ đô Schleswig-Holstein, Đứcdanh từ riêngThe capital city of Schleswig-Holstein, Germany.
- Thành phố ở Quận Calumet và Quận Manitowoc, Wisconsindanh từ riêngA city in Calumet County and Manitowoc County, Wisconsin.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kielder Forestdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồn điền lâm nghiệp lớn ở phía tây Northumberland, Anh, bao quanh Kielder Water và có diện tích khoảng 250 dặm vuông |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcKiel
- từ tiếng Bắc Âu cổkill“gulf, bay”
- từ tiếng German nguyên thủy*kiljǭ
Họ từ (word family)
cùng gốc Kiel- KielyMột họ từ Ailendanh từ riêng
- kielbasaLoại xúc xích hun khói cay đặc biệt của Đông Âudanh từ
- KielvaleĐịa phương trong khu vực hội đồng Tweed, phía đông bắc New South Wales, Australiadanh từ riêng
- KielderLà một ngôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự ở phía tây Northumberland, Anh, giáo xứ này có đường biên giới dài với Scotland (OS lưới ref NY6293)danh từ riêng
Ví dụ
- () .
- . .
- ?