Dịch

kielbasa

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại xúc xích hun khói cay đặc biệt của Đông Âudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A spicy, smoked sausage of a particular kind from Eastern Europe.
  2. Dương vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Penis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. kielbasaDạng gốc (base form)
  2. kielbasy (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. kielbasasSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ví dụ

  • – , , & Juicy's, […]
  • : God's ? : . : .
  • , , . , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ba Lankiełbasa“sausage”
  2. từ tiếng Slav nguyên thủy*kъlbasa

Cùng gốc (doublet)kubasa

AI