Nghĩa chính
- Loại xúc xích hun khói cay đặc biệt của Đông Âudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A spicy, smoked sausage of a particular kind from Eastern Europe.
- Dương vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Penis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- kielbasaDạng gốc (base form)
- kielbasy (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- kielbasasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- – , , & Juicy's, […]
- : God's ? : . : .
- , , . , , .
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ba Lankiełbasa“sausage”
- từ tiếng Slav nguyên thủy*kъlbasa
Cùng gốc (doublet)kubasa