Dịch

it

A2đại từ (pronoun)danh từ (noun)tính từ (adjective)từ hạn định (determiner)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. Nó, điều đó, cái đóđại từThe third-person singular neuter personal pronoun used to refer to an inanimate object, abstract entity, or non-human living thing.
  2. Bé, đứa bé, nóđại từA third-person singular personal pronoun used to refer to a baby or child, especially of unknown gender.
  3. Người đi bắt, người bịdanh từThe person who chases and tries to catch the other players in the playground game of tag.
  4. Thời thượng nhất, hot nhấttính từkhông so sánh (not comparable)Most fashionable, popular, or in vogue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. itDạng gốc (base form)
  2. itsSố nhiều (plural)
  3. they (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. them (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  5. itself (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)

Số nhiều, số nhiều và phản thân không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in ITtrong ngành công nghệ thông tinI've worked in IT for 30 years.Tôi đã làm trong ngành công nghệ thông tin 30 năm rồi.

Cụm từ (phrase)

as it happenstrạng từNgẫu nhiên mà, tình cờ mà
it dependscụm từCòn tùy
it takes timeCần có thời gian
make itđộng từThành công, đến kịp giờ
that is itcụm từThế là xong, đúng rồi
worth ittính từĐáng công, bõ công
do itđộng từĐược hấp dẫn hoặc phù hợp
it is important toĐiều quan trọng là

21 nghĩa khác

Đại từ (pronoun) 12
Danh từ (noun) 8
Từ hạn định (determiner) 1
Người
  1. Người, aiRefers to someone being identified, often on the phone, but not limited to this situation.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiit
  2. từ tiếng Anh cổhit“it”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hit

Ví dụ

  • .Bạn sẽ không hối hận về điều đó đâu.
  • . .Bầu trời đang rỉ nước. Giống như một chiếc vòi nước mà một đứa trẻ đã cố hết sức vặn tắt nhưng vẫn chưa hoàn toàn làm được.
  • , ? ?Có ai đó muốn uống nước đúng không? Ai thế nhỉ?

AI