it
A2đại từ (pronoun)danh từ (noun)tính từ (adjective)từ hạn định (determiner)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 21 nghĩa- Nó, điều đó, cái đóđại từThe third-person singular neuter personal pronoun used to refer to an inanimate object, abstract entity, or non-human living thing.
- Bé, đứa bé, nóđại từA third-person singular personal pronoun used to refer to a baby or child, especially of unknown gender.
- Người đi bắt, người bịdanh từThe person who chases and tries to catch the other players in the playground game of tag.
- Thời thượng nhất, hot nhấttính từkhông so sánh (not comparable)Most fashionable, popular, or in vogue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- itDạng gốc (base form)
- itsSố nhiều (plural)
- they (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- them (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- itself (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)
Số nhiều, số nhiều và phản thân không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in ITtrong ngành công nghệ thông tinI've worked in IT for 30 years.Tôi đã làm trong ngành công nghệ thông tin 30 năm rồi.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| as it happenstrạng từ | trạng từ | Ngẫu nhiên mà, tình cờ mà |
| it dependscụm từ | cụm từ | Còn tùy |
| it takes time | Cần có thời gian | |
| make itđộng từ | động từ | Thành công, đến kịp giờ |
| that is itcụm từ | cụm từ | Thế là xong, đúng rồi |
| worth ittính từ | tính từ | Đáng công, bõ công |
| do itđộng từ | động từ | Được hấp dẫn hoặc phù hợp |
| it is important to | Điều quan trọng là |
21 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 12
Danh từ (noun) 8
Từ hạn định (determiner) 1
Người
- Người, aiRefers to someone being identified, often on the phone, but not limited to this situation.
Họ từ (word family)
cùng gốc it- FSMdiditDo đó, một khẳng định mỉa mai rằng một điều gì đó chưa được khoa học giải thích thỏa đáng chính là bằng chứng về Quái vật Spaghetti baythán từ
- aliensdiditDo đó, một khẳng định mỉa mai rằng điều gì đó chưa được khoa học giải thích thỏa đáng là bằng chứng về sự sống ngoài Trái đất trên Trái đấtthán từ
- damnitChết tiệt, khỉ thậtthán từ
- flooddiditDo đó, một khẳng định mỉa mai rằng điều gì đó chưa được khoa học giải thích thỏa đáng là bằng chứng về Trận lụt trong Kinh thánh như được mô tả trong sách Sáng thế kýthán từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiit
- từ tiếng Anh cổhit“it”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hit
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bạn sẽ không hối hận về điều đó đâu.
- . .Bầu trời đang rỉ nước. Giống như một chiếc vòi nước mà một đứa trẻ đã cố hết sức vặn tắt nhưng vẫn chưa hoàn toàn làm được.
- , ? ?Có ai đó muốn uống nước đúng không? Ai thế nhỉ?