Dịch

thou

B2động từ (verb)danh từ (noun)trạng từ (adverb)liên từ (conjunction)đại từ (pronoun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Gọi bằng 'thou'động từngoại động từ (transitive)To address (a person) using the pronoun thou, especially as an expression of contempt or familiarity.
  2. Dùng từ 'thou'động từnội động từ (intransitive)To use the word thou.
  3. Phần nghìn inchdanh từA unit of length equal to one thousandth of an inch (25.4 µm).
  4. Lỗi viết 'though'trạng từkhông so sánh (not comparable)Misspelling of though.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. thouNguyên thể (infinitive)
  2. thousNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ye (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. thouedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. thouingPhân từ I (present participle)
  6. thyself (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)

Số nhiều và phản thân không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

thou'lttừ viết tắtDạng rút gọn của thou shalt
holier-than-thoutính từNghĩ rằng mình đạo đức hơn người khác; tự cho là đúng
how farest thoucụm từBạn khỏe không?, mọi chuyện thế nào rồi?
thou'rttừ viết tắtDạng rút gọn của thou art
thou'sttừ viết tắtDạng rút gọn của thou + hast
thou'dsttừ viết tắtDạng rút gọn của thou + hadst
methinks thou dost protest too muchChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Liên từ (conjunction) 1
Đại từ (pronoun) 1
Nghìn (đơn vị tiền)
  1. A thousand, especially a thousand of some currency (dollars, pounds sterling, etc.).

Ví dụ

  • , . , , , purple-headed ( , ) "" "" .Anh muốn nghe lời Chúa, và được thách thức thay đổi thế giới. Thay vào đó, trong năm tuần lễ liên tiếp, anh cứ ngồi đó than vãn về những ngọn núi đầu tím (thật ra hơi phóng đại, vì anh sống ở Đông Anglia) và suốt ngày nói lắp bắp bằng 'thee' và 'thou'.
  • , .Chúng tôi chỉ muốn mài đi vài phần nghìn inch, việc này dễ dàng với giấy nhám mịn.
  • , , .Anh ấy có vài nghìn đô trong tài khoản, đủ để trang trải sinh hoạt thường ngày, nhưng không đủ cho những hóa đơn lớn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phần nghìn inch
Nghìn (đơn vị tiền)
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạithouen
đại từ
  1. từ tiếng Anh trung đạithou
  2. từ tiếng Anh cổþū
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þū
danh từ

Rút gọn từ thousandth

Ngôn ngữ khác

AI