thousandth
B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thứ một nghìntính từkhông so sánh (not comparable)The ordinal numeral form of one thousand; last in order of a series of a thousand; next after the nine hundred and ninety-ninth.
- Người thứ một nghìn, vật thứ một nghìndanh từchỉ dùng số ít (singular only)The person or thing in the thousandth position.
- Một phần nghìndanh từOne of a thousand equal parts of a whole.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thousandthDạng gốc (base form)
- thousandthsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ten-thousandthtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Dạng thứ tự của số mười nghìn |
| five-thousandthtính từ | tính từ | Dạng thứ tự của số năm nghìn |
| six-thousandthtính từ | tính từ | Dạng thứ tự của số sáu nghìn |
| two-thousandthdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Dạng thứ tự của số hai nghìn |
| four-thousandthtính từ | tính từ | Dạng thứ tự của số bốn nghìn |
| nine-thousandthtính từ | tính từ | Dạng thứ tự của số chín nghìn |
| eight-thousandthtính từ | tính từ | Dạng thứ tự của số tám nghìn |
| seven-thousandthtính từ | tính từ | Dạng thứ tự của số bảy nghìn |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “, ,” , , “ .”“À, Alan,” Dorian thì thầm với một tiếng thở dài, “Tôi ước gì anh có được một phần nghìn sự thương hại dành cho tôi như tôi dành cho anh.”
- !Bạn là khách hàng thứ một nghìn của chúng tôi!
- !Bạn là khách hàng thứ một nghìn của chúng tôi!