Dịch

thousandth

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thứ một nghìntính từkhông so sánh (not comparable)The ordinal numeral form of one thousand; last in order of a series of a thousand; next after the nine hundred and ninety-ninth.
  2. Người thứ một nghìn, vật thứ một nghìndanh từchỉ dùng số ít (singular only)The person or thing in the thousandth position.
  3. Một phần nghìndanh từOne of a thousand equal parts of a whole.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thousandthDạng gốc (base form)
  2. thousandthsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ten-thousandthtính từ, danh từDạng thứ tự của số mười nghìn
five-thousandthtính từDạng thứ tự của số năm nghìn
six-thousandthtính từDạng thứ tự của số sáu nghìn
two-thousandthdanh từ, tính từDạng thứ tự của số hai nghìn
four-thousandthtính từDạng thứ tự của số bốn nghìn
nine-thousandthtính từDạng thứ tự của số chín nghìn
eight-thousandthtính từDạng thứ tự của số tám nghìn
seven-thousandthtính từDạng thứ tự của số bảy nghìn

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • “, ,” , , “ .”“À, Alan,” Dorian thì thầm với một tiếng thở dài, “Tôi ước gì anh có được một phần nghìn sự thương hại dành cho tôi như tôi dành cho anh.”
  • !Bạn là khách hàng thứ một nghìn của chúng tôi!
  • !Bạn là khách hàng thứ một nghìn của chúng tôi!

AI