Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- lớn, rộng lớntính từA1Big in size, amount, or extent.
- cỡ lớn, cỡ Ltính từA2Being the manufactured size that is larger than medium.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at largecụm giới từ | cụm giới từ | Nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật, tự do, chưa bị bắt |
| by and largetrạng từ | trạng từ | Nhìn chung, nói chung |
| large amount | Khoản tiền lớn, lượng lớn | |
| large number | Số lượng lớn | |
| large part | Phần lớn | |
| large scale | Quy mô lớn | |
| large itđộng từ | động từ | Tham gia hoặc tìm kiếm các hoạt động thú vị với sự nhiệt tình cao độ |
| as large as lifecụm từ | cụm từ | To như vật thật |
12 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 6
Trạng từ (adverb) 1
Thuận chiều
- Thuận chiều, xuôi gióCrossing the line of a ship's course in a favorable direction; said of the wind when it is abeam, or between the beam and the quarter.
Ví dụ
- ?Alaska rộng bao nhiêu?
- , .Ông ấy chuộng các giáo viên giàu kinh nghiệm hơn, nhưng vẫn thường có vị trí cho người mới bắt đầu đã được đào tạo kỹ lưỡng.
- .Tôi có thể nói rất dài về tầm quan trọng và những lợi ích của giáo dục.
Xuất hiện ở từ khác
- bigdễ nhầm, đồng nghĩaTrang trọng hơn, thường dùng với các danh từ trừu tượng hoặc định lượng (large amount), ít khi dùng cho người trong quan hệ gia đình (không nói large brother).
- greatdễ nhầm, đồng nghĩaChủ yếu nói kích thước; không thay cho các nghĩa tốt, quan trọng hoặc lượng lớn của `great`.
- highđồng nghĩaLớn về kích cỡ hoặc số lượng.
- hugedễ nhầmThường trung tính hoặc trang trọng hơn và dùng cho kích thước, số lượng; huge mạnh hơn.
- largerdễ nhầm‘large’ là dạng nguyên mẫu, không có nghĩa so sánh
- littletrái nghĩarộng lớn, có quy mô lớn
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc largeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilarge
- từ tiếng Pháp cổlarge
- từ tiếng Latinhlarga
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung