Dịch

large

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. lớn, rộng lớntính từA1Big in size, amount, or extent.
  2. cỡ lớn, cỡ Ltính từA2Being the manufactured size that is larger than medium.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. largeDạng gốc (base form)
  2. largesSố nhiều (plural)
  3. largerSo sánh hơn (comparative)
  4. largestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

at largecụm giới từNhởn nhơ ngoài vòng pháp luật, tự do, chưa bị bắt
by and largetrạng từNhìn chung, nói chung
large amountKhoản tiền lớn, lượng lớn
large numberSố lượng lớn
large partPhần lớn
large scaleQuy mô lớn
large itđộng từTham gia hoặc tìm kiếm các hoạt động thú vị với sự nhiệt tình cao độ
as large as lifecụm từTo như vật thật

12 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 6
Trạng từ (adverb) 1
Thuận chiều
  1. Thuận chiều, xuôi gióCrossing the line of a ship's course in a favorable direction; said of the wind when it is abeam, or between the beam and the quarter.

Ví dụ

  • ?Alaska rộng bao nhiêu?
  • , .Ông ấy chuộng các giáo viên giàu kinh nghiệm hơn, nhưng vẫn thường có vị trí cho người mới bắt đầu đã được đào tạo kỹ lưỡng.
  • .Tôi có thể nói rất dài về tầm quan trọng và những lợi ích của giáo dục.

AI