Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phần lớn, chủ yếutrạng từFor the most part; mainly or chiefly.
- Rộng lớntrạng từIn a widespread or large manner.
- Nhiều, với số lượng lớntrạng từOn a large scale; amply.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- largelyDạng gốc (base form)
- largelierSo sánh hơn (comparative)
- more largelySo sánh hơn (comparative)
- largeliestSo sánh nhất (superlative)
- most largelySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| largely based on | Phần lớn dựa trên | |
| largely due to | Phần lớn là do | |
| largely ignore | Phần lớn phớt lờ | |
| largely responsible for | Chịu trách nhiệm phần lớn cho | |
| remain largely | Vẫn phần lớn | |
| largely composite numberdanh từ | danh từ | Một số nguyên dương có ít nhất nhiều ước số bằng tất cả các số nguyên dương nhỏ hơn |
| largely basedtính từ | tính từ | Chủ yếu dựa trên, phần lớn dựa vào |
| largely unused | Phần lớn chưa dùng |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Tường tận
- Tường tận, chi tiếtFully, at great length.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Biến đổi khí hậu phần nhiều là do hoạt động của con người.
- , , , , .Cô mỉm cười với Aristide, người cũng mỉm cười đáp lại, và Jean khi thấy họ hạnh phúc cũng cười thật tươi với cả hai.
- , . "!" , . "!" .Thường có một bình nước sắc đặt trên bếp lò mà ông uống rất nhiều. "Tuyệt!" ông vừa nói vừa chép miệng sau khi nếm ngải cứu. "Tuyệt cú mèo!" Và ông giục bọn trẻ uống thử.