Dịch

largely

B1trạng từ (adverb)
Hay gặp
UK/ˈlɑːd͡ʒ.li/US/ˈlɑɹd͡ʒ.li/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phần lớn, chủ yếutrạng từFor the most part; mainly or chiefly.
  2. Rộng lớntrạng từIn a widespread or large manner.
  3. Nhiều, với số lượng lớntrạng từOn a large scale; amply.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. largelyDạng gốc (base form)
  2. largelierSo sánh hơn (comparative)
  3. more largelySo sánh hơn (comparative)
  4. largeliestSo sánh nhất (superlative)
  5. most largelySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

largely based onPhần lớn dựa trên
largely due toPhần lớn là do
largely ignorePhần lớn phớt lờ
largely responsible forChịu trách nhiệm phần lớn cho
remain largelyVẫn phần lớn
largely composite numberdanh từMột số nguyên dương có ít nhất nhiều ước số bằng tất cả các số nguyên dương nhỏ hơn
largely basedtính từChủ yếu dựa trên, phần lớn dựa vào
largely unusedPhần lớn chưa dùng

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Tường tận
  1. Tường tận, chi tiếtFully, at great length.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Biến đổi khí hậu phần nhiều là do hoạt động của con người.
  • , , , , .Cô mỉm cười với Aristide, người cũng mỉm cười đáp lại, và Jean khi thấy họ hạnh phúc cũng cười thật tươi với cả hai.
  • , . "!" , . "!" .Thường có một bình nước sắc đặt trên bếp lò mà ông uống rất nhiều. "Tuyệt!" ông vừa nói vừa chép miệng sau khi nếm ngải cứu. "Tuyệt cú mèo!" Và ông giục bọn trẻ uống thử.

AI