Dịch

abundantly

C2trạng từ (adverb)
UK/əˈbʌn.dn̩t.li/US/əˈbʌn.dn̩t.li/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dồi dào, phong phútrạng từIn an abundant manner; in a sufficient degree; in large measure.
  2. Hết sức, vô cùngtrạng từExtremely.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abundantlyDạng gốc (base form)
  2. more abundantlySo sánh hơn (comparative)
  3. most abundantlySo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • abundantly clearrõ ràng

Nguồn gốc (etymology)

abundant-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiabundantly

Ví dụ

  • two-match - .Hodgson cũng có thể triệu tập Wayne Rooney sau khi anh ấy mãn hạn treo giò hai trận đầu giải đấu – và hoàn toàn rõ ràng rằng tuyển Anh sẽ vẫn phải trông cậy nặng nề vào khả năng định đoạt kết quả các trận đấu quan trọng của anh ấy.
  • , , , , ; , ; Vụ nổ, nói cách khác, rất bất ngờ, mạnh mẽ và lan rộng về mặt chính trị; nó trút bỏ những bức xúc sắc bén của người châu Phi đối với tình hình thực dân, nhưng không có sự lãnh đạo hoặc mục tiêu chính trị nào rõ ràng; nó phơi bày hoàn toàn rõ ràng sự cần thiết phải đẩy nhanh tiến trình tự trị.
  • .Anh đã làm cho điều đó hoàn toàn rõ ràng rồi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dồi dào

Họ từ (word family)

cùng gốc abundantly

AI