Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự nhiềudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large quantity; many.
- Sự dồi dào, sự phong phúdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An overflowing fullness or ample sufficiency; profusion; copious supply; superfluity; plentifulness.
- Sự giàu có, phú quýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Wealth; affluence; plentiful amount of resources.
- Tỷ lệ, tần suấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Frequency, amount, ratio of something within a given environment or sample.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abundanceDạng gốc (base form)
- abundancesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- abundance (of sth)sự phong phú (của cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Chủ nghĩa thịnh vượng
- không đếm được (uncountable)A political ideology that is progressive but prioritises economic growth and infrastructure construction.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc abundanceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiabundaunce
- từ tiếng Pháp cổhabundance
- từ tiếng Latinhabundantia“fullness, plenty”
Ví dụ
- , .Không có nhiều thời gian, vậy xin đừng lơ đãng chần chừ.
- .Thật đau lòng khi nhớ rằng từng dòng máu quý tộc đã đổ ra bao nhiêu, nhưng lại chẳng thu được lợi ích gì lớn cho nhà nước Cơ Đốc.
- .Chúng tôi có nhiều sữa.