Dịch

abound

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Có nhiềuđộng từnội động từ (intransitive)To be full to overflowing; to bristle.
  2. Sinh sôi dồi dào, mắnđộng từnội động từ (intransitive)To be highly productive.
  3. Có rất nhiều, dồi dào, nhan nhảnđộng từnội động từ (intransitive)To be present or available in large numbers or quantities; to be plentiful.
  4. Đắm chìm trong, say sưađộng từnội động từ (intransitive)To revel in.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aboundNguyên thể (infinitive)
  2. aboundsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. aboundedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. aboundingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Đầy rẫy
  1. Đầy rẫy, tràn ngậpTo be copiously supplied.

Ví dụ

  • .Động vật hoang dã có rất nhiều ở bất cứ nơi nào con người không khẳng định quyền sở hữu của mình.
  • .Ao này có rất nhiều cá.
  • .Bò có rất nhiều trong trang trại đó.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiabounden
  2. từ tiếng Pháp cổabonder
  3. từ tiếng Latinhabundō“overflow”

Ngôn ngữ khác

AI