Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Có nhiềuđộng từnội động từ (intransitive)To be full to overflowing; to bristle.
- Sinh sôi dồi dào, mắnđộng từnội động từ (intransitive)To be highly productive.
- Có rất nhiều, dồi dào, nhan nhảnđộng từnội động từ (intransitive)To be present or available in large numbers or quantities; to be plentiful.
- Đắm chìm trong, say sưađộng từnội động từ (intransitive)To revel in.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Đầy rẫy
- Đầy rẫy, tràn ngậpTo be copiously supplied.
Ví dụ
- .Động vật hoang dã có rất nhiều ở bất cứ nơi nào con người không khẳng định quyền sở hữu của mình.
- .Ao này có rất nhiều cá.
- .Bò có rất nhiều trong trang trại đó.
Họ từ (word family)
cùng gốc aboundNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiabounden
- từ tiếng Pháp cổabonder
- từ tiếng Latinhabundō“overflow”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha