Dịch

abundant

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nhiềutính từFully sufficient; found in copious supply; in great quantity; overflowing.
  2. Dồi dào, giàu có, phong phútính từRichly supplied; wealthy; possessing in great quantity.
  3. Số dồi dàotính từBeing an abundant number, i.e. less than the sum of all of its divisors except itself.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abundantDạng gốc (base form)
  2. more abundantSo sánh hơn (comparative)
  3. most abundantSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

abundant evidenceBằng chứng dồi dào
abundant opportunitiesCơ hội dồi dào
abundant resourcesTài nguyên phong phú
abundant supplyNguồn cung dồi dào
abundant yeardanh từTheo lịch Do Thái, năm có 355 ngày hoặc năm nhuận có 385 ngày; năm hoàn hảo
abundant numberdanh từMột số nhỏ hơn tổng các ước số thực sự của nó (tất cả các ước số ngoại trừ chính số đó)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiabundaunt
  2. từ tiếng Anglo-Normanabundant
  3. từ tiếng Pháp cổabondant

Ví dụ

  • một lựa chọn thảm phong phú
  • .Dồi dào ân đức và chân lý.
  • .Cây này có nhiều trái

AI