Nghĩa chính
- Nhiềutính từFully sufficient; found in copious supply; in great quantity; overflowing.
- Dồi dào, giàu có, phong phútính từRichly supplied; wealthy; possessing in great quantity.
- Số dồi dàotính từBeing an abundant number, i.e. less than the sum of all of its divisors except itself.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abundantDạng gốc (base form)
- more abundantSo sánh hơn (comparative)
- most abundantSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abundant evidence | Bằng chứng dồi dào | |
| abundant opportunities | Cơ hội dồi dào | |
| abundant resources | Tài nguyên phong phú | |
| abundant supply | Nguồn cung dồi dào | |
| abundant yeardanh từ | danh từ | Theo lịch Do Thái, năm có 355 ngày hoặc năm nhuận có 385 ngày; năm hoàn hảo |
| abundant numberdanh từ | danh từ | Một số nhỏ hơn tổng các ước số thực sự của nó (tất cả các ước số ngoại trừ chính số đó) |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiabundaunt
- từ tiếng Anglo-Normanabundant
- từ tiếng Pháp cổabondant
Ví dụ
- một lựa chọn thảm phong phú
- .Dồi dào ân đức và chân lý.
- .Cây này có nhiều trái
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc abundantNgôn ngữ khác
Tiếng Trung