Nghĩa chính
- Với số lượng lớn; ở mức độ cao; quá mức, không kiềm chế đượccụm giới từIn large quantities; to a high degree; to excess, without restraint.
- Ngoài sự nghi ngờcụm giới từBeyond doubt.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- . , .
- , .
- .