Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dồi dàotính từExisting in large number or ample amount.
- Bội thu, màu mỡ, sai quảtính từYielding abundance; fruitful.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plentifulDạng gốc (base form)
- plentifullerSo sánh hơn (comparative)
- plentifulerSo sánh hơn (comparative)
- more plentifulSo sánh hơn (comparative)
- plentifullestSo sánh nhất (superlative)
- plentifulestSo sánh nhất (superlative)
- most plentifulSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plentiful food | Thức ăn dồi dào | |
| plentiful harvest | Vụ mùa bội thu | |
| plentiful resources | Tài nguyên dồi dào | |
| plentiful supply | Nguồn cung dồi dào | |
| as plentiful as black berriescụm từ | cụm từ | Nhiều thừa mứa, muốn bao nhiêu cũng có |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Hoang phí
- Hoang phí, vung phíLavish; profuse; prodigal.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc plentifulVí dụ
- .Cô ấy đã tích lũy được một bộ sưu tập sách phong phú.
- , .Có những năm, cái cây này cho ra rất nhiều táo.
- .Người chi tiêu hoang phí khó lòng tránh khỏi lụi bại.