Dịch

plentiful

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dồi dàotính từExisting in large number or ample amount.
  2. Bội thu, màu mỡ, sai quảtính từYielding abundance; fruitful.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plentifulDạng gốc (base form)
  2. plentifullerSo sánh hơn (comparative)
  3. plentifulerSo sánh hơn (comparative)
  4. more plentifulSo sánh hơn (comparative)
  5. plentifullestSo sánh nhất (superlative)
  6. plentifulestSo sánh nhất (superlative)
  7. most plentifulSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

plentiful foodThức ăn dồi dào
plentiful harvestVụ mùa bội thu
plentiful resourcesTài nguyên dồi dào
plentiful supplyNguồn cung dồi dào
as plentiful as black berriescụm từNhiều thừa mứa, muốn bao nhiêu cũng có

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Hoang phí
  1. Hoang phí, vung phíLavish; profuse; prodigal.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

plenty-ful

  1. từ tiếng Anh trung đạiplentiful

Ví dụ

  • .Cô ấy đã tích lũy được một bộ sưu tập sách phong phú.
  • , .Có những năm, cái cây này cho ra rất nhiều táo.
  • .Người chi tiêu hoang phí khó lòng tránh khỏi lụi bại.

AI